Mua giày, đến sneakerdaily.vn!  - Thương hiệu bán lẻ Sneaker chính hãng số 1 về dịch vụ

Cách chọn size giày New Balance

Mặc dù là một thương hiệu đến từ Mỹ, nhưng New Balance lại có một công thức chuyển đổi kích cỡ giày hơi khác so với hầu hết các thương hiệu khác. Hãy cùng Sneaker Daily tìm về cách chọn size giày New Balance cũng như bảng quy đổi New Balance Size Chart.

Ngoài Hoka, New Balance là thương hiệu giày duy nhất khác ở Hoa Kỳ có tính năng chuyển đổi một nửa kích thước giữa các kích cỡ của Vương quốc Anh và Hoa Kỳ. Adidas cũng tuân theo quy ước định cỡ tương tự đối với kích cỡ size của Hoa Kỳ và Vương quốc Anh, nhưng khác về kích thước của EU và CM.

new balance size chart, bang size new balance

Nếu bạn nhìn vào biểu đồ kích thước của các thương hiệu giày thể thao lớn khác như Nike, Reebok và Underarmour, thì chúng có sự khác biệt chuyển đổi giữa Mỹ và Anh. Và nếu bạn cảm thấy khó hiểu, hãy cùng Sneaker Daily lấy một vài ví dụ.

Size 10 của US ở Nike là Size 9 của UK.
Size 10 US ở Reebok cũng là Size 9 của UK.

Nhưng khi nói đến New Balance size chart, kích thước 10 của Hoa Kỳ chuyển đổi thành Vương quốc Anh 9.5. Đương nhiên, tất cả điều này có thể gây nhầm lẫn khi chuyển đổi giữa các thương hiệu.

Vì vậy, ở đây, quy tắc ngón tay cái vàng của việc duy trì kích thước phù hợp giữa các thương hiệu: Bỏ qua các kích thước của Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và EUR và sử dụng kích thước CM / JP (Centimet) làm thước đo của bạn. Bởi vì trong số tất cả các quy ước kích cỡ khác nhau (Mỹ, Anh, EU, FR), chỉ có kích thước CM đại diện cho chiều dài thực sự của giày.

Chẳng hạn, nếu bạn có size 10 US của Nike, thì nó sẽ chuyển đổi thành size 27,1 CM – vì vậy khi mua một đôi giày New Balance, hãy mua cỡ 27 hoặc 27,5 CM. Bởi vì nếu bạn mua size 10 US của New Balance, thì đó là 28 CM – to hơn Nike với cùng kích cỡ US.

Đây là lý do tại sao bạn phải luôn tham khảo kích thước CM khi chuyển đổi thương hiệu.

Bảng chuyển đổi size New Balance – Size Nam (New Balance Size Chart)

US size UK Size EU/FR Size CM/JP Size
4 3.5 36 22
4.5 4 37 22.5
5 4.5 37.5 23
5.5 5 38 23.5
6 5.5 38.5 24
6.5 6 39.5 24.5
7 6.5 40 25
7.5 7 40.5 25.5
8 7.5 41.5 26
8.5 8 42 26.5
9 8.5 42.5 27
9.5 9 43 27.5
10 9.5 44 28
10.5 10 44.5 28.5
11 10.5 45 29
11.5 11 45.5 29.5
12 11.5 46.5 30
12.5 12 47 30.5
13 12.5 47.5 31
14 13.5 49 32
15 14.5 50 33
16 15.5 51 34
New Balance size conversion chart – Men’s shoes

Bảng chuyển đổi size New Balance – Size Nữ

US size UK Size EU/FR Size CM/JP Size
5 3 35 22
5.5 3.5 36 22.5
6 4 36.5 23
6.5 4.5 37 23.5
7 5 37.5 24
7.5 5.5 38 24.5
8 6 39 25
8.5 6.5 40 25.5
9 7 40.5 26
9.5 7.5 41 26.5
10 8 41.5 27
10.5 8.5 42.5 27.5
11 9 43 28
11.5 9.5 43.5 28.5
12 10 44 29
12.5 10.5 45 29.5
13 11 45.5 30
13.5 11.5 46 30.5
14 12 46.5 31

Và nếu bạn quan tâm đến thương hiệu Mỹ này, đừng quên ghé thăm mục tin tức New Balance để cập nhật những bài blog mới nhất của Sneaker Daily.

dien-mao-moi-tren-new-balance-1500-steel-blue
 

Comments are closed